Please see attached.
| Trường Việt Ngữ Thăng Long |
|
September 09, 2010, 03:20:19 AM
|
|||
|
|||
| News: |
| Home | Help | Search | Login | Register |
|
1
on: September 03, 2010, 09:32:05 AM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Please see attached.
|
||
|
2
on: September 03, 2010, 09:31:26 AM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Please see attached. |
||
|
3
on: September 02, 2010, 02:03:01 PM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Please see attached.
|
||
|
4
on: August 27, 2010, 11:32:07 AM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Please see attached.
|
||
|
5
on: August 27, 2010, 10:00:51 AM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Lớp Một - Khoá mùa thu 2010 |
||
|
6
on: August 23, 2010, 12:35:17 PM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Please see attached. |
||
|
7
on: March 19, 2010, 09:14:48 AM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Trường Việt Ngữ Thăng Long Khóa Mùa Xuân, 2010
Tuần 6. Ngày 13 tháng 03 năm 2010 Bài Ôn Thi Lớp Mẫu Giáo / \ ? ~ . O Ô Ơ U Ư E Ê R S T V X Y Ôn Đánh Vần: Tập đọc: - 2 - I. Chính Tả (10 điểm) Học thuộc lòng 1. quả lê [a pear] 2. sư tử [a lion] 3. lá cờ [a flag] 4. cũ xì [very old] 5. gà cồ [rooster] 6. đi phà [taking a ferryboat] 7. cái bị [a bag] 9. y tá [a nurse] 10. gò má [a cheek] - 3 - 3. Tập Viết (10 điểm) – Correct the spelling 1. vi da [a leather handbag or purse] 2. con bo [a cow] 3. ba gia [old lady] 4. bé ca [picking tomatoe] 5. đi bộ [walking] 4. Đặt Câu (10 điểm) – Dùng từ dưới đây để đặt câu, mỗi câu phải gồm có 3 đến 6 từ. [Write a sentence using the words given below. Each sentence should have 3 to 6 words.] 5.Thi Tập đọc |
||
|
8
on: March 11, 2010, 02:46:14 PM
|
||
| Started by chinhtin - Last post by chinhtin | ||
|
Tên:
Ngày: 6/3/20010 Lớp Mẫu Giáo Trường Việt Ngữ Thăng Long Khóa Mùa Xuân, 2010 Bài Làm Nhà Mỗi Tuần (Homework assignment) Tuần 3 U, Ư, V, X, Y i-dài 1. Ôn bài 10 trang 20 - 23 [sách Giáo Khoa Việt Ngữ] handout: 2. Tập Viết: em viết mỗi chữ ba lần **sẽ cho thi Chính tả** 3. Đặt Câu: em tập đặt câu dùng 5 từ cho sẵn sẽ cho thi Chính tả** 4. **** Tập Đọc và Điền vào chỗ trống (trả bài tại lớp) 5. Em tập nói 6. Extra credit: Ghép các từ ngữ cho hợp nghĩa **Xin lưu ý: Học sinh đọc nhiêu lân với ba mẹ.** *********************************************************** Kính xin phụ huynh ký tên sau khi kiểm soát bài làm nhà của con em. Họ và Tên Học Sinh: ______________________________ Lớp: Mẫu Giáo Thầy cô Giáo: Ngày, Tháng, Năm: ______________________________ Chữ ký phụ huynh, chứng nhận đã kiểm soát bài làm nhà. 2.Tập Viết Học sinh viết mỗi chữ ba lần. 1. vũ nữ [female dancer] 2. xa lạ [unfamiliar,strange] 3. y tá [nurse] 4. ví da [a leather handbag or purse] 5. ý tứ [to be attentive] 3.Tập Đặt Câu Dùng từ dưới đây để đặt câu, mỗi câu phải gồm có 3 đến 5 từ. Xin phụ huynh ÐỪNG viết bài giùm học sinh. Học sinh có thể dùng những từ đã học trong các bài trước. 1. xe đò [bus for public transportation] 2. mở vở [to open a book] 3. y phục [uniform] 4. kỳ đà [iguana] 5. vỏ sò [sea shell] 4. Tập Đọc và Điền vào chỗ trống 1. Bé Vi em Tú. Bé em Tú. 2. Vẽ sò vô vở. V ẽ sò . 3. Ba đi xa về. Ba đi về. 4. Xe ba cũ x ì. Ba cũ . 5. Ve kêu ve ve. kêu . 6. Vỏ sò xù xì. Vỏ sò . 7. Tú vẽ tô mì. Tú mì. 8. Mẹ Hà về quê. Mẹ về . 9. Bố đi vô sở. đi . 10. Mẹ bế bé Ty. . 5. Em Tập Nói (I Practice Conversation) 1. Gia đình Tuấn làm gì? What is Tuan’s family doing? 2. Dạ, gia đình Tuấn đi ăn tiệm. Sir, Tuan’s family is eating out. 3. Ba ăn gì? What does dad eat? 4. Dạ, ba ăn mì. Sir, dad eats egg noodle soup. 5. Mẹ ăn gì? What does mom eat? 6. Dạ, mẹ ăn cơm tấm. Sir, mom eats crushed rice. 7. Tuấn ăn gì? What does Tuan eat? 8. Dạ, Tuấn ăn phở bò. Sir, Tuan eats rice noodle beef soup. 9. Bé Lan ăn gì? What does little Lan eat? 10. Dạ, bé Lan ăn chả giò. Sir, Little Lan eats fried eggrolls. Extra credit 6. Ghép các từ ngữ cho hợp nghĩa. (Match words according to their meanings) __ Bé Lan 1. (fried) eggrolls __ Tuổi 2. Age, years old __ Ba em 3. Crushed rice __ Mẹ em 4. Dad’s name __ Ngày Chủ Nhật 5. Eating out __ Việt Ngữ 6. Egg noodle soup __ Trường 7. Little Lan __ Ăn 8. Mom’s name __ Ăn tiệm 9. My dad __ Mì 10. Eat |
||
|
9
on: February 25, 2010, 10:59:17 PM
|
||
| Started by HoangViKha - Last post by HoangViKha | ||
|
Bibo:
Cảm ơn con chia sẻ bài thơ tuy ngắn mà rất sâu sắc. Vậy con có thể chia sẻ tiếp cảm nghĩ / nhận xét của con về bài thơ này không |
||
|
10
on: January 30, 2010, 10:41:10 PM
|
||
| Started by HoangViKha - Last post by BiBo | ||
|
Từ Núi Nhìn từ núi, sóng cuốn trôi. Nghe từ núi, tiếng xa xôi trở về. Hương từ núi, như hoa lê. Đi từ núi, vẫn nhớ quê hương mình. Lưu Danh Cát-Nguyên 30/1/2010 |
||